- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
cuốc chim; cuốc bướm
Anh ấy dùng cuốc chim để đào đất.
cuốc chim; cuốc bướm
Anh ấy dùng cuốc chim để đào đất.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
cuốc chim; cuốc bướm
cuốc chim; cuốc bướm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.