- 鳥điểu(chim)
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Tinh vân Đại Bàng M16
Tinh vân Đại Bàng là một tinh vân tuyệt đẹp.
Tinh vân Đại Bàng M16
Tinh vân Đại Bàng là một tinh vân tuyệt đẹp.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Tinh vân Đại Bàng M16
Tinh vân Đại Bàng M16
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.