- 鹿lộc(con hươu (tượng hình))
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
sừng hươu; gạc hươu
Gạc nai rất đẹp.
sừng hươu; gạc hươu
Sừng hươu có thể dùng để làm thuốc.
gạc hươu; sừng hươu; chướng ngại vật bằng cọc nhọn (quân sự)
Gạc hươu có thể dùng làm thuốc.
sừng hươu; gạc hươu
Gạc nai rất đẹp.
sừng hươu; gạc hươu
Sừng hươu có thể dùng để làm thuốc.
gạc hươu; sừng hươu; chướng ngại vật bằng cọc nhọn (quân sự)
Gạc hươu có thể dùng làm thuốc.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
sừng hươu; gạc hươu
sừng hươu; gạc hươu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.