- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
micrô; mic
中录音或扩音的设备lùyīn huò kuòyīn de shèbèi
Làm ơn đưa micro cho tôi.
Mạch Khắc (tên riêng: Mike; Michael)
中英文人名,通常指迈克尔yīngwén rénmíng, tōngcháng zhǐ mài kè ěr
Mike là bạn tốt của tôi.
micrô; mic
中录音或扩音的设备lùyīn huò kuòyīn de shèbèi
Làm ơn đưa micro cho tôi.
Mạch Khắc (tên riêng: Mike; Michael)
中英文人名,通常指迈克尔yīngwén rénmíng, tōngcháng zhǐ mài kè ěr
Mike là bạn tốt của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
micrô; mic
micrô; mic
tiền tố Mac-; Mc-
中英文姓氏前的前缀,表示苏格兰或爱尔兰血统yīngwén xìngshì qián de qiánzhuì, biǎoshì Sūgélán huò àilándì xuètǒng
Mike là bạn của tôi.
tiền tố Mac-; Mc-
中英文姓氏前的前缀,表示苏格兰或爱尔兰血统yīngwén xìngshì qián de qiánzhuì, biǎoshì Sūgélán huò àilándì xuètǒng
Mike là bạn của tôi.