- 言ngôn(lời nói)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
micrô; ống nói
Làm ơn đưa micro cho tôi.
micrô; ống nghe; tay cầm điện thoại
Làm ơn đưa ống nghe cho tôi.
micrô; loa phóng thanh; ống nghe (điện thoại)
Xin hãy đưa micro cho tôi.
micrô; ống nói
Làm ơn đưa micro cho tôi.
micrô; ống nghe; tay cầm điện thoại
Làm ơn đưa ống nghe cho tôi.
micrô; loa phóng thanh; ống nghe (điện thoại)
Xin hãy đưa micro cho tôi.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
micrô; ống nói
micrô; ống nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
micrô; ống nghe điện thoại; (bóng) người phát ngôn; tay sai ngôn luận
Anh ấy là người phát ngôn tin tức của chúng tôi.
micrô; ống nghe điện thoại; (bóng) người phát ngôn; tay sai ngôn luận
Anh ấy là người phát ngôn tin tức của chúng tôi.