- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bút marker; bút dạ đầu to
Tôi dùng bút dạ quang để vẽ.
bút marker; bút dạ đầu to
Tôi dùng bút dạ quang để vẽ.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút marker; bút dạ đầu to
bút marker; bút dạ đầu to
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.