- 氵thủy(nước)
- 林lâm(rừng cây)
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
bơ thực vật; bơ margarine
Tôi thích phết bơ thực vật lên bánh mì.
bơ thực vật; bơ margarine
Tôi thích phết bơ thực vật lên bánh mì.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
bơ thực vật; bơ margarine
bơ thực vật; bơ margarine