- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
chim sẻ; chim tước
中一种很小的鸟,羽毛是褐色的yī zhǒng hěn xiǎo de niǎo, yǔmáo shì hèsè de
Chim sẻ hót trên cây.
con chim sẻ; (khẩu/phương ngữ) mạt chược
中一种小鸟;也指一种纸牌游戏yī zhǒng xiǎo niǎo;yě zhǐ yī zhǒng zhǐpái yóuxì
Chúng ta cùng chơi mạt chược đi.
chim sẻ; chim tước
中一种很小的鸟,羽毛是褐色的yī zhǒng hěn xiǎo de niǎo, yǔmáo shì hèsè de
Chim sẻ hót trên cây.
con chim sẻ; (khẩu/phương ngữ) mạt chược
中一种小鸟;也指一种纸牌游戏yī zhǒng xiǎo niǎo;yě zhǐ yī zhǒng zhǐpái yóuxì
Chúng ta cùng chơi mạt chược đi.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
chim sẻ; chim tước
chim sẻ; chim tước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.