- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
chập tối; hoàng hôn; lúc nhá nhem tối
中太阳落山后、天色变暗的时候tàiyáng luòshān hòu、tiānséè biàn'àn de shíhou
Lúc hoàng hôn, chúng tôi đi dạo.
hoàng hôn; buổi chiều tà; lúc chạng vạng
中太阳下山,天色变暗的时候tàiyáng xiàshān、tiānisè biàn'àn de shíhou
chạng vạng; nhá nhem tối
chập tối; hoàng hôn; lúc nhá nhem tối
中太阳落山后、天色变暗的时候tàiyáng luòshān hòu、tiānséè biàn'àn de shíhou
Lúc hoàng hôn, chúng tôi đi dạo.
hoàng hôn; buổi chiều tà; lúc chạng vạng
中太阳下山,天色变暗的时候tàiyáng xiàshān、tiānisè biàn'àn de shíhou
chạng vạng; nhá nhem tối
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
chập tối; hoàng hôn; lúc nhá nhem tối
chập tối; hoàng hôn; lúc nhá nhem tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中太阳下山,天开始黑的时候tàiyáng xiàshān, tiān kāishǐ hēi de shíhou
Hoàng hôn, chúng tôi đi dạo.
中太阳下山,天开始黑的时候tàiyáng xiàshān, tiān kāishǐ hēi de shíhou
Hoàng hôn, chúng tôi đi dạo.