- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
dứa; thơm; khóm
Tôi thích ăn dứa.
quả dứa; quả thơm (dứa, không phải lê)
Tôi thích ăn lê.
dứa; thơm; khóm
Tôi thích ăn dứa.
quả dứa; quả thơm (dứa, không phải lê)
Tôi thích ăn lê.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
dứa; thơm; khóm
dứa; thơm; khóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.