- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
vàng da; hoàng đản
Bệnh vàng da là một loại bệnh gan.
vàng da; hoàng đản
Bệnh vàng da là một loại bệnh gan.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
vàng da; hoàng đản
vàng da; hoàng đản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.