- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
mặt vàng (do bệnh tật, v.v.)
Anh ấy trông hơi xanh xao.
mặt vàng; (chỉ) người da vàng
Anh ấy là một người da vàng.
mặt vàng (do bệnh tật, v.v.)
Anh ấy trông hơi xanh xao.
mặt vàng; (chỉ) người da vàng
Anh ấy là một người da vàng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mặt vàng (do bệnh tật, v.v.)
mặt vàng (do bệnh tật, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.