- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
màu vàng nâu; màu nâu vàng
Cái áo này màu nâu vàng.
màu nâu; màu nâu vàng (như màu trà)
Chiếc áo này màu nâu vàng.
màu vàng nâu; màu nâu vàng
Cái áo này màu nâu vàng.
màu nâu; màu nâu vàng (như màu trà)
Chiếc áo này màu nâu vàng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu vàng nâu; màu nâu vàng
màu vàng nâu; màu nâu vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.