- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
danh bạ vàng; Trang Vàng
Tôi cần tra danh bạ điện thoại.
danh bạ vàng; Trang Vàng
Tôi cần tra danh bạ điện thoại.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
danh bạ vàng; Trang Vàng
danh bạ vàng; Trang Vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.