- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
cá vàng (hoàng hoa); cá đù vàng
Cá hoàng ngư là một loại cá ngon.
cá vàng (hoàng hoa); cá đù vàng
Cá hoàng ngư là một loại cá ngon.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá vàng (hoàng hoa); cá đù vàng
cá vàng (hoàng hoa); cá đù vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.