- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
vết đen mặt trời; (thiên văn) nhật ban
Vết đen mặt trời là những vùng lạnh hơn trên bề mặt mặt trời.
quân đen (trong cờ tướng); đá đen (trong cờ vây)
Anh ấy đã thắng ván cờ này bằng quân đen.
(lóng) kẻ ghét bỏ; anti-fan; hater
Anh ấy có rất nhiều anti-fan.
vết đen mặt trời; (thiên văn) nhật ban
Vết đen mặt trời là những vùng lạnh hơn trên bề mặt mặt trời.
quân đen (trong cờ tướng); đá đen (trong cờ vây)
Anh ấy đã thắng ván cờ này bằng quân đen.
(lóng) kẻ ghét bỏ; anti-fan; hater
Anh ấy có rất nhiều anti-fan.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
vết đen mặt trời; (thiên văn) nhật ban
(lóng) kẻ ghét bỏ; anti-fan; hater
vết đen mặt trời; (thiên văn) nhật ban
(lóng) kẻ ghét bỏ; anti-fan; hater
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.