- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
bí mật đen tối; nội tình che giấu; hậu trường khuất tất
Chắc chắn có uẩn khúc đằng sau chuyện này.
chuyện hậu trường bẩn thỉu; thủ đoạn đen tối; bí mật xấu xa
Anh ấy đã vạch trần những thủ đoạn bẩn thỉu của cuộc bầu cử.
bí mật đen tối; nội tình che giấu; hậu trường bẩn thỉu
bí mật đen tối; nội tình che giấu; hậu trường khuất tất
Chắc chắn có uẩn khúc đằng sau chuyện này.
chuyện hậu trường bẩn thỉu; thủ đoạn đen tối; bí mật xấu xa
Anh ấy đã vạch trần những thủ đoạn bẩn thỉu của cuộc bầu cử.
bí mật đen tối; nội tình che giấu; hậu trường bẩn thỉu
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
bí mật đen tối; nội tình che giấu; hậu trường khuất tất
bí mật đen tối; nội tình che giấu; hậu trường khuất tất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã vạch trần những bí mật đen tối của công ty.
Anh ấy đã vạch trần những bí mật đen tối của công ty.