- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
hộp đen; máy ghi dữ liệu bay
Trên máy bay có một hộp đen.
hộp đen (bóng: hệ thống mà cơ chế bên trong không được biết đến)
Hệ thống này giống như một hộp đen.
hộp đen; máy ghi dữ liệu bay
Trên máy bay có một hộp đen.
hộp đen (bóng: hệ thống mà cơ chế bên trong không được biết đến)
Hệ thống này giống như một hộp đen.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
hộp đen; máy ghi dữ liệu bay
hộp đen; máy ghi dữ liệu bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.