- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
đường đen; đường thô chưa tinh luyện
Tôi thích uống trà sữa đường đen.
đường đen; đường nâu
Tôi thích uống trà sữa trân châu đường đen.
đường đen; đường thô chưa tinh luyện
Tôi thích uống trà sữa đường đen.
đường đen; đường nâu
Tôi thích uống trà sữa trân châu đường đen.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
đường đen; đường thô chưa tinh luyện
đường đen; đường thô chưa tinh luyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.