- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
hắc tố; melanin (sắc tố đen)
Hắc sắc tố là màu da.
hắc tố; melanin
Melanin là một loại sắc tố trong da.
hắc tố; melanin (sắc tố đen)
Hắc sắc tố là màu da.
hắc tố; melanin
Melanin là một loại sắc tố trong da.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
hắc tố; melanin (sắc tố đen)
hắc tố; melanin (sắc tố đen)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.