- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
trà đen; trà lên men (ví dụ: trà Phổ Nhĩ)
Hắc trà là một loại trà lên men.
trà đen; trà lên men (ví dụ: trà Phổ Nhĩ)
Hắc trà là một loại trà lên men.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
trà đen; trà lên men (ví dụ: trà Phổ Nhĩ)
trà đen; trà lên men (ví dụ: trà Phổ Nhĩ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.