- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
quả lý chua đen; blackcurrant (Ribes nigrum)
Quả lý chua đen rất giàu vitamin C.
quả lý chua đen; blackcurrant (Ribes nigrum)
Quả lý chua đen rất giàu vitamin C.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
quả lý chua đen; blackcurrant (Ribes nigrum)
quả lý chua đen; blackcurrant (Ribes nigrum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.