- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
tiếng trống
Tôi thích nghe tiếng trống.
tiếng trống
Tôi đã nghe thấy tiếng trống.
tiếng trống
Tôi thích nghe tiếng trống.
tiếng trống
Tôi đã nghe thấy tiếng trống.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng trống
tiếng trống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.