- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
tiếng trống
Nhịp trống này rất thú vị.
nhịp gõ trống (trong hát tuồng Trung Quốc); tiếng phách
Anh ấy đánh nhịp trống rất hay.
tiếng trống
Nhịp trống này rất thú vị.
nhịp gõ trống (trong hát tuồng Trung Quốc); tiếng phách
Anh ấy đánh nhịp trống rất hay.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tiếng trống
tiếng trống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.