- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
trợn mắt; mắt lồi
Anh ấy có một đôi mắt lồi.
trợn mắt; mắt lồi
Anh ấy có một đôi mắt lồi.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
trợn mắt; mắt lồi
trợn mắt; mắt lồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.