- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
lễ nhập học (cũ); lễ khai trường (xưa)
(văn) học từ chương; dùi mài kinh sử
lễ nhập học (cũ); lễ khai trường (xưa)
(văn) học từ chương; dùi mài kinh sử
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
lễ nhập học (cũ); lễ khai trường (xưa)
lễ nhập học (cũ); lễ khai trường (xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.