- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
phồng lên; phình ra; lấy hết (can đảm)
Anh ấy lấy hết dũng khí để đối mặt với khó khăn.
phồng lên; lấy hết (can đảm/dũng khí)
Anh ấy lấy hết dũng khí để đối mặt với thử thách.
nhô lên; phồng lên
phồng lên; phình ra; lấy hết (can đảm)
Anh ấy lấy hết dũng khí để đối mặt với khó khăn.
phồng lên; lấy hết (can đảm/dũng khí)
Anh ấy lấy hết dũng khí để đối mặt với thử thách.
nhô lên; phồng lên
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
phồng lên; phình ra; lấy hết (can đảm)
phồng lên; phình ra; lấy hết (can đảm)
Anh ấy lấy hết dũng khí.
phấn chấn; cổ vũ (can đảm, niềm tin…); dồn hết (sức lực)
Anh ấy lấy hết can đảm để đối mặt với thử thách.
Anh ấy lấy hết dũng khí.
phấn chấn; cổ vũ (can đảm, niềm tin…); dồn hết (sức lực)
Anh ấy lấy hết can đảm để đối mặt với thử thách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.