- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
lò cao; lò luyện kim (thổi gió)
Cái lò cao này rất lớn.
lò luyện kim có thổi gió; lò cao
lò cao; lò luyện kim (thổi gió)
Cái lò cao này rất lớn.
lò luyện kim có thổi gió; lò cao
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
lò cao; lò luyện kim (thổi gió)
lò cao; lò luyện kim (thổi gió)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.