- 鼠thử(con chuột (tượng hình))
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
sốt phát ban do chuột (murine typhus)
Bệnh sốt phát ban chuột là một bệnh do vi khuẩn gây ra.
sốt phát ban do chuột (murine typhus)
Bệnh sốt phát ban chuột là một bệnh do vi khuẩn gây ra.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
sốt phát ban do chuột (murine typhus)
sốt phát ban do chuột (murine typhus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.