- 舌thiệt(lưỡi)
- 甘cam(ngọt ngào)
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
ngọt ngấy; ngọt quá mức (phương ngữ)
Cái bánh này ngọt gắt.
(thổ ngữ) ngọt đến ngấy; ngọt lịm đến buồn nôn; sến ngọt
Bộ phim này ngọt ngào đến phát ngấy.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
ngọt ngấy; ngọt quá mức (phương ngữ)
Cái bánh này ngọt gắt.
(thổ ngữ) ngọt đến ngấy; ngọt lịm đến buồn nôn; sến ngọt
Bộ phim này ngọt ngào đến phát ngấy.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
ngọt ngấy; ngọt quá mức (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.