- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
phúc của người nước Tề (có cả vợ lẫn thiếp; ý chỉ người đàn ông có nhiều vợ) [thành ngữ]
Anh ấy đang tận hưởng phúc tề nhân.
phúc kẻ nước Tề (hưởng phúc có nhiều vợ) [thành ngữ]
Anh ấy đang tận hưởng niềm hạnh phúc của một người đàn ông có nhiều vợ.
phúc người nước Tề (ý chỉ người đàn ông có nhiều vợ) [thành ngữ]
phúc của người nước Tề (có cả vợ lẫn thiếp; ý chỉ người đàn ông có nhiều vợ) [thành ngữ]
Anh ấy đang tận hưởng phúc tề nhân.
phúc kẻ nước Tề (hưởng phúc có nhiều vợ) [thành ngữ]
Anh ấy đang tận hưởng niềm hạnh phúc của một người đàn ông có nhiều vợ.
phúc người nước Tề (ý chỉ người đàn ông có nhiều vợ) [thành ngữ]
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
phúc của người nước Tề (có cả vợ lẫn thiếp; ý chỉ người đàn ông có nhiều vợ) [thành ngữ]
phúc của người nước Tề (có cả vợ lẫn thiếp; ý chỉ người đàn ông có nhiều vợ) [thành ngữ]
Anh ấy đang sống một cuộc sống sung sướng.
Anh ấy đang sống một cuộc sống sung sướng.