- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
đầy đủ; hoàn chỉnh
Hàng hóa ở đây rất đầy đủ.
chi tiết; tường tận; đầy đủ
Hàng hóa của cửa hàng này rất đầy đủ.
đầy đủ; hoàn chỉnh
Hàng hóa ở đây rất đầy đủ.
chi tiết; tường tận; đầy đủ
Hàng hóa của cửa hàng này rất đầy đủ.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
đầy đủ; hoàn chỉnh
đầy đủ; hoàn chỉnh