- 宀miên(mái nhà)
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
中没有缺少;全部具有méiyǒu quēshǎo; quánbù jùyǒu
Câu chuyện này rất hoàn chỉnh.
nguyên vẹn; lành lặn
中没有缺少、损坏或破损的;全部齐全的méiyǒu quēshǎo、sǔnhuài huò pòsǔn de;quánbù qíquán de
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
中没有缺少;全部具有méiyǒu quēshǎo; quánbù jùyǒu
Câu chuyện này rất hoàn chỉnh.
nguyên vẹn; lành lặn
中没有缺少、损坏或破损的;全部齐全的méiyǒu quēshǎo、sǔnhuài huò pòsǔn de;quánbù qíquán de
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.