- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
quá môn đăng hộ đối, không phải duyên phận tương xứng [thành ngữ](kế thừa)
Gia đình cô ấy quá giàu, tôi không dám trèo cao.
quá môn đăng hộ đối, không phải duyên phận tương xứng [thành ngữ](kế thừa)
Gia đình cô ấy quá giàu, tôi không dám trèo cao.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
quá môn đăng hộ đối, không phải duyên phận tương xứng [thành ngữ]
quá môn đăng hộ đối, không phải duyên phận tương xứng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.