- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tề tụ; cùng nhau tụ họp
Chúng tôi tề tựu một nhà.
tề tụ; cùng nhau tụ họp
Chúng tôi tề tựu một nhà.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tề tụ; cùng nhau tụ họp
tề tụ; cùng nhau tụ họp