Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
lấy; cầm; nhận
中用手拿;握住或得到某样东西yòng shǒu ná;wòzhù huò huòdào mǒuyàng dōngxi
Xin hãy lấy gói hàng của bạn.
lấy; lựa chọn; lấy được
中选择;拿xuǎnzé; ná
Bạn có thể chọn một cái.
lấy; lấy về; lấy lấy; nhận lấy
中用手或工具拿起某样东西yòng shǒu huò gōngjù náqǐ mǒu yàng dōngxi
Tôi đi lấy sách của tôi.
lấy; lấy lại; thu
中得到;拿到dédào;názháo
Xin bạn lấy gói hàng một chút.
lấy; cầm; nhận
中用手拿;握住或得到某样东西yòng shǒu ná;wòzhù huò huòdào mǒuyàng dōngxi
Xin hãy lấy gói hàng của bạn.
lấy; lựa chọn; lấy được
中选择;拿xuǎnzé; ná
Bạn có thể chọn một cái.
lấy; lấy về; lấy lấy; nhận lấy
中用手或工具拿起某样东西yòng shǒu huò gōngjù náqǐ mǒu yàng dōngxi
Tôi đi lấy sách của tôi.
lấy; lấy lại; thu
中得到;拿到dédào;názháo
Xin bạn lấy gói hàng một chút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.