- 牙nha(răng nanh (tượng hình))
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
nhăn răng hở miệng; méo mặt (vì đau)
Anh ấy đau đến nhăn nhó.
nhe răng nhăn mặt; cười hở răng (vẻ hung hăng hoặc đau đớn) [thành ngữ]
Anh ấy đau đến nhe răng trợn mắt.
nhe răng trợn mắt; nhăn nhó (vì đau hoặc hung hăng) [thành ngữ]
nhăn răng hở miệng; méo mặt (vì đau)
Anh ấy đau đến nhăn nhó.
nhe răng nhăn mặt; cười hở răng (vẻ hung hăng hoặc đau đớn) [thành ngữ]
Anh ấy đau đến nhe răng trợn mắt.
nhe răng trợn mắt; nhăn nhó (vì đau hoặc hung hăng) [thành ngữ]
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
nhăn răng hở miệng; méo mặt (vì đau)
nhăn răng hở miệng; méo mặt (vì đau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.