- 龜quy(con rùa (tượng hình))
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Rùa chê ba ba không có đuôi (kẻ xấu chê bai người khác điều mà mình cũng mắc phải) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không đuôi, năm mươi bước chê trăm bước.
Rùa cười ba ba không đuôi (kẻ xấu chê bai người khác) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không có đuôi, năm mươi bước chê trăm bước.
Rùa chê ba ba không có đuôi (kẻ xấu chê bai người khác điều mà mình cũng mắc phải) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không đuôi, năm mươi bước chê trăm bước.
Rùa cười ba ba không đuôi (kẻ xấu chê bai người khác) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không có đuôi, năm mươi bước chê trăm bước.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Rùa chê ba ba không có đuôi (kẻ xấu chê bai người khác điều mà mình cũng mắc phải) [thành ngữ]
Rùa chê ba ba không có đuôi (kẻ xấu chê bai người khác điều mà mình cũng mắc phải) [thành ngữ]