khấc/chỗ khía ở đầu cung (để mắc dây cung)
khấc/chỗ khía ở đầu cung (để mắc dây cung)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khấc/chỗ khía ở đầu cung (để mắc dây cung)
nét kéo dài (nét bút nghiêng xuống phải trong thư pháp)
khấc/chỗ khía ở đầu cung (để mắc dây cung)
nét kéo dài (nét bút nghiêng xuống phải trong thư pháp)