- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thứ nhất là...; một là...
中首先;第一个原因或方面shǒuxiān、dì yī ge yuányīn huò fāngmiàn
Thứ nhất là anh ấy rất bận, thứ hai là tôi cũng không muốn làm phiền anh ấy.
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
thứ nhất là...; một là...
中首先;第一个原因或方面shǒuxiān、dì yī ge yuányīn huò fāngmiàn
Thứ nhất là anh ấy rất bận, thứ hai là tôi cũng không muốn làm phiền anh ấy.
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.