- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Anh ấy luôn làm việc rất nghiêm túc.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Anh ấy luôn rất nỗ lực.
nhất quán; xuyên suốt; từ đầu đến cuối
Anh ấy luôn rất nỗ lực.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Anh ấy luôn làm việc rất nghiêm túc.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Anh ấy luôn rất nỗ lực.
nhất quán; xuyên suốt; từ đầu đến cuối
Anh ấy luôn rất nỗ lực.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhất quán; xuyên suốt; từ trước đến nay
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
nhất quán; xuyên suốt; từ trước đến nay
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)