dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới(kế thừa)
中在…下面;低于zài、xià miàn、dī yú
Anh ấy ở dưới bàn.
xuống; dưới; hạ(kế thừa)
中向下移动或到下面的地方xiàng xià yídòng huò dào xiàmiàn de dìfang
Mời ngồi xuống.
dưới; hạ; xuống(kế thừa)
中在下面的;地位或级别较低的zài xiàmiàn de; dìwèi huò jíbié jiào dī de
Hẹn gặp lại tuần tới!
xuống; dưới; phía dưới(kế thừa)
中向下;向下面的方向xiàngxià;xiàngxiàmiàn de fāngxiàng
Mời ngồi xuống.
sau; tiếp theo; dưới; xuống; phía dưới; hạ (xuống)(kế thừa)
中以后;之后;随后发生的yǐhòu;zhīhòu;suíhòu fāshēng de
Chúng ta gặp nhau tuần sau nhé.
tiếp theo; sau (tuần tới, v.v.)(kế thừa)
中接着将要发生的;在后面的jiēzháo jiāngyào fāshēng de;zài hòumiàn de
xuống; đi xuống; dưới(kế thừa)
中向下移动;从高处到低处xiàng xià yídòng;cóng gāo chù dào dī chù
Chúng ta xuống lầu đi.
đi đến (quyết định, kết luận v.v.)(kế thừa)
中做出决定或得出结论zuòchū juéding huò déchū jiēlùn
Chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh vào tuần tới.
lần; cái (lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động)(kế thừa)
中表示动作发生的次数biǎoshì dòngzuò fāshēng de cìshù
giảm xuống; sụt giảm(kế thừa)
中变少、减少或减弱biàn shǎo、jiǎnshǎo huò jiǎnruò
Thành tích của anh ấy đã giảm sút.
phần hai; phần dưới (trong hai phần)(kế thừa)
中两个部分中的第二个liǎng ge bùfen zhōng de dì èr ge
Đây là hiệp hai.
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới(kế thừa)
中在…下面;低于zài、xià miàn、dī yú
Anh ấy ở dưới bàn.
xuống; dưới; hạ(kế thừa)
中向下移动或到下面的地方xiàng xià yídòng huò dào xiàmiàn de dìfang
Mời ngồi xuống.
dưới; hạ; xuống(kế thừa)
中在下面的;地位或级别较低的zài xiàmiàn de; dìwèi huò jíbié jiào dī de
Hẹn gặp lại tuần tới!
xuống; dưới; phía dưới(kế thừa)
中向下;向下面的方向xiàngxià;xiàngxiàmiàn de fāngxiàng
Mời ngồi xuống.
sau; tiếp theo; dưới; xuống; phía dưới; hạ (xuống)(kế thừa)
中以后;之后;随后发生的yǐhòu;zhīhòu;suíhòu fāshēng de
Chúng ta gặp nhau tuần sau nhé.
tiếp theo; sau (tuần tới, v.v.)(kế thừa)
中接着将要发生的;在后面的jiēzháo jiāngyào fāshēng de;zài hòumiàn de
xuống; đi xuống; dưới(kế thừa)
中向下移动;从高处到低处xiàng xià yídòng;cóng gāo chù dào dī chù
Chúng ta xuống lầu đi.
đi đến (quyết định, kết luận v.v.)(kế thừa)
中做出决定或得出结论zuòchū juéding huò déchū jiēlùn
Chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh vào tuần tới.
lần; cái (lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động)(kế thừa)
中表示动作发生的次数biǎoshì dòngzuò fāshēng de cìshù
giảm xuống; sụt giảm(kế thừa)
中变少、减少或减弱biàn shǎo、jiǎnshǎo huò jiǎnruò
Thành tích của anh ấy đã giảm sút.
phần hai; phần dưới (trong hai phần)(kế thừa)
中两个部分中的第二个liǎng ge bùfen zhōng de dì èr ge
Đây là hiệp hai.