- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn năng; toàn năng
中能够处理各种情况、解决所有问题的néng gòu chǔlǐ gèzhǒng qíngkuàng、jiějuě suǒyǒu wèntí de
Anh ấy là một thợ sửa chữa vạn năng.
vạn năng; đa năng; toàn năng
中能做很多事情的;适合各种用途的néng zuò hěnduō shìqing de;shìhé gèzhǒng yòngtú de
Công cụ đa năng này rất hữu ích.
vạn năng; toàn năng
中能够处理各种情况、解决所有问题的néng gòu chǔlǐ gèzhǒng qíngkuàng、jiějuě suǒyǒu wèntí de
Anh ấy là một thợ sửa chữa vạn năng.
vạn năng; đa năng; toàn năng
中能做很多事情的;适合各种用途的néng zuò hěnduō shìqing de;shìhé gèzhǒng yòngtú de
Công cụ đa năng này rất hữu ích.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
vạn năng; toàn năng
vạn năng; toàn năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
có mặt khắp nơi; vũ trụ vạn vật
中适用于各种情况或地方的;什么都能做shìyòng yú gè zhǒng qíngkuàng huò dìfang de; shénme dōu néng zuò
Công cụ này là vạn năng.
có mặt khắp nơi; vũ trụ vạn vật
中适用于各种情况或地方的;什么都能做shìyòng yú gè zhǒng qíngkuàng huò dìfang de; shénme dōu néng zuò
Công cụ này là vạn năng.