- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
bầu trời phía trên; không phận (hàng không)
中某个地方上方的天空,飞机能飞行的范围mǒugeè dìfang shàngfang de tiānkōng、fēijī néng fēixíng de fànwéi
Máy bay đang lượn lờ trên không.
Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.
(Đài Loan) để ngực trần
女性不穿上衣、露出胸部的状态
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
bầu trời phía trên; không phận (hàng không)
中某个地方上方的天空,飞机能飞行的范围mǒugeè dìfang shàngfang de tiānkōng、fēijī néng fēixíng de fànwéi
Máy bay đang lượn lờ trên không.
Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.
(Đài Loan) để ngực trần
中女性不穿上衣、露出胸部的状态nǚxìng búchuān shàngyī、lùchū xiōngbù de zhuàngtài
bầu trời phía trên; không phận (hàng không)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.