- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thôi không cần; thôi được rồi (từ chối lịch sự nhưng thân mật)
中不需要;不要了bù xūyào; búyào le
Không được đâu, cảm ơn.
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
(hậu tố kết quả) không thể (làm gì)
中表示不能完成或不能做到某事biǎoshì bù néng wánchéng huò bù néng zuòdào mǒushì
Tôi không ăn hết nhiều như vậy được.
(mẫu: {động từ} + 個 + ~) không kết thúc; liên tục
中表示动作持续不停、无法结束biǎoshì dòngzuò chíxù bushǐ、wúfǎ jiéshù
Anh ấy nói không ngừng nghỉ.
thôi không cần; thôi được rồi (từ chối lịch sự nhưng thân mật)
中不需要;不要了bù xūyào; búyào le
Không được đâu, cảm ơn.
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
(hậu tố kết quả) không thể (làm gì)
中表示不能完成或不能做到某事biǎoshì bù néng wánchéng huò bù néng zuòdào mǒushì
Tôi không ăn hết nhiều như vậy được.
(mẫu: {động từ} + 個 + ~) không kết thúc; liên tục
中表示动作持续不停、无法结束biǎoshì dòngzuò chíxù bushǐ、wúfǎ jiéshù
Anh ấy nói không ngừng nghỉ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
thôi không cần; thôi được rồi (từ chối lịch sự nhưng thân mật)
(hậu tố kết quả) không thể (làm gì)
thôi không cần; thôi được rồi (từ chối lịch sự nhưng thân mật)
(hậu tố kết quả) không thể (làm gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.