- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.
không chỉ; không phải chỉ
中表示不止一个方面或不止一个原因、不只是。biǎoshì búzhǐ yīgè fāngmiàn huò búzhǐ yīgè yuányīn、búzhǐshì。
Anh ấy không chỉ là giáo viên của tôi.
không chỉ; không phải chỉ
中表示不止一个方面或不止一个原因、不只是。biǎoshì búzhǐ yīgè fāngmiàn huò búzhǐ yīgè yuányīn、búzhǐshì。
Anh ấy không chỉ là giáo viên của tôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.