- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không mang theo; không có
中没有随身携带或者装着某样东西méiyǒu suíshēn xiécdài huòzhě zhuāngzhe mǒu yàng dōngxi
Hôm nay tôi không mang ô.
không thêm; không có thêm
中没有加上;不包括méiyǒu jiāshang;búbāokuò
Anh ấy ra ngoài không mang ví.
không mang theo; không có
中没有随身携带或者装着某样东西méiyǒu suíshēn xiécdài huòzhě zhuāngzhe mǒu yàng dōngxi
Hôm nay tôi không mang ô.
không thêm; không có thêm
中没有加上;不包括méiyǒu jiāshang;búbāokuò
Anh ấy ra ngoài không mang ví.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
không mang theo; không có
không mang theo; không có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không thêm; không có (tiền tố phủ định)
中表示没有某种性质、特征或状态的否定前缀biǎoshì méiyǒu mǒuzhǒng xìngzhì、tèzhēng huò zhuàngtài de fǒudìng qiánzhuì
Anh ấy không mang tiền.
không thêm; không có (tiền tố phủ định)
中表示没有某种性质、特征或状态的否定前缀biǎoshì méiyǒu mǒuzhǒng xìngzhì、tèzhēng huò zhuàngtài de fǒudìng qiánzhuì
Anh ấy không mang tiền.