- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể không; phải (bắt buộc)
中一定要;必须做yīdìng yào;bìxū zuò
Tôi không thể không thừa nhận anh ấy rất thông minh.
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须;一定要做bìxū; yīdìng yào zuò
Tôi không thể không nói cho bạn.
không thể không; phải (bắt buộc)
中一定要;必须做yīdìng yào;bìxū zuò
Tôi không thể không thừa nhận anh ấy rất thông minh.
không thể không; bất đắc dĩ phải
中必须;一定要做bìxū; yīdìng yào zuò
Tôi không thể không nói cho bạn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
không thể không; phải (bắt buộc)
không thể không; phải (bắt buộc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.