- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
không thấy; không gặp
中看不到;没有看到kàn bu dào; méiyǒu kàndào
Anh ấy biến mất rồi.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
không gặp; không thấy
中看不到;没有看到kàn bu dào; méiyǒu kàndào
Đã lâu rồi tôi không gặp bạn.
không thấy; mất tích; biến mất
中消失了;看不到xiāoshī le; kàn bu dào
Điện thoại của tôi biến mất rồi.
mất tích; không thấy; biến mất
中消失了,找不到了xiāoshī le, zhǎo bu dào le
Sách của tôi mất rồi.
không thấy; không gặp
中看不到;没有看到kàn bu dào; méiyǒu kàndào
Anh ấy biến mất rồi.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
không gặp; không thấy
中看不到;没有看到kàn bu dào; méiyǒu kàndào
Đã lâu rồi tôi không gặp bạn.
không thấy; mất tích; biến mất
中消失了;看不到xiāoshī le; kàn bu dào
Điện thoại của tôi biến mất rồi.
mất tích; không thấy; biến mất
中消失了,找不到了xiāoshī le, zhǎo bu dào le
Sách của tôi mất rồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.