- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bị tắc; không thông; không thông suốt
中被阻挡;不能流通或通过bèi zǔdǎng; búnéng liútōng huò tōngguò
Con đường này bị tắc.
không thông; bị tắc; không thông suốt
中道路、河流等被堵塞,无法通行dàolù、héliú děng bèi dǔsè,wúfǎ tōngxíng
Con đường này không thông.
bị tắc; không thông; không thông suốt
中被阻挡;不能流通或通过bèi zǔdǎng; búnéng liútōng huò tōngguò
Con đường này bị tắc.
không thông; bị tắc; không thông suốt
中道路、河流等被堵塞,无法通行dàolù、héliú děng bèi dǔsè,wúfǎ tōngxíng
Con đường này không thông.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
bị tắc; không thông; không thông suốt
bị tắc; không thông; không thông suốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không thông; vô lý; không hợp lý
中说话或做事没有道理,不合逻辑shuōhuà huò zuòshì méiyǒu dàolǐ, búhé luójí
Ý tưởng này không hợp lý.
tắc; không thông; không hiểu
中堵塞或阻挡,使不能通过或流通dǔsè huò zǔdǎng, shǐ búnéng tōngguò huò liúutōng
vô nghĩa; không biết mình đang nói gì; lảm nhảm
中说的话没有意义;讲得不清楚shuō de huà méiyǒu yìyì; jiǎng de bu qīngchu
Lời bạn nói không có lý.
không thông; vô lý; không hợp lý
中说话或做事没有道理,不合逻辑shuōhuà huò zuòshì méiyǒu dàolǐ, búhé luójí
Ý tưởng này không hợp lý.
tắc; không thông; không hiểu
中堵塞或阻挡,使不能通过或流通dǔsè huò zǔdǎng, shǐ búnéng tōngguò huò liúutōng
vô nghĩa; không biết mình đang nói gì; lảm nhảm
中说的话没有意义;讲得不清楚shuō de huà méiyǒu yìyì; jiǎng de bu qīngchu
Lời bạn nói không có lý.